Trang chủ

Về chúng tôi

Khóa học sơ cấp

Các lớp đang học

Cảm nhận học viên

Học phí

Hình ảnh

Thi thử HSK miễn phí

Học tiếng Trung qua video

Liên hệ

Tài liệu học tiếng Trung

HOTLINE 09. 65.85.65.85

Học tiếng Trung: Các cách dùng của Chữ “吃”

Ngày đăng: 12/04/2016 - Lượt xem: 2520
Học tiếng Trung Quốc hiệu quả qua các bài học tiếng Trung giao tiếp - học tiếng Trung theo chủ đề xoay quanh các tình huống thường gặp trong cuộc sống, giúp bạn phản xạ nhanh và tự tin làm chủ tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất
 
Hỗ trợ tư vấn 24/7 - Hoàn toàn miễn phí
*******
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
_________________________________

 
Các cách dùng của chữ Chữ “吃” 

 吃 khi đứng độc lập thì mang nghĩa là ăn / uống như 吃饭 (ăn cơm) / 吃药 (uống thuốc). Thế nhưng nếu có sự kết hợp với các chữ khác thì lại ra các nghĩa khác nhau 
1. 吃醋 [chīcù]= 忌妒[jìdù] ghen
比如:你的女朋友跟别去玩, 你一定不高兴。 这就是你吃醋了。
Ví dụ: Bạn gái của bạn đi chơi với ai đó, bạn không vui. Như vậy có thể gọi là ghen.
2. 吃香 [chīxiāng],吃得开 = 受大家的欢迎: được mọi người yêu mến, hoan nghênh
比如: 一个人在公司工作的很好。很多人 喜欢 他, 他受大家的欢迎。 就可以说他在公司很吃香,很吃得开
Ví dụ: Một ai đó ở Cty làm được việc. Anh ta được nhiều người yêu mến, khen ngợi.
3. 吃紧[chījǐn] = 紧张:căng thẳng, lo lắng
比如: 我暑假出去游泳花了很多钱,爸爸到 现在 没寄钱来, 所以我手头吃紧的很 。
Ví dụ: Kỳ nghỉ hè tôi đi bơi tốn rất nhiều tiền, giờ bố tôi còn chưa gởi tiền đến, cho nên tôi thấy căng quá.
4. 吃苦[chīkǔ] = 辛苦 : vất vả
5. 吃亏[chīkui] : chịu thiệt thòi, bị thiệt, bị hố
比如: 尽管我吃 怎么苦, 也不让我的儿子吃亏。
Ví dụ: Cho dù tôi cực khổ thế nào cũng không để con cái thiệt thòi
6. 吃不消[chībùxiāo] = 受不了: không chịu nổi
消 còn có nghĩa là tiêu (hóa). Nếu nghĩ thông thường thì cứ nhầm đó là "Ăn không tiêu" nhưng kỳ thực không phải.
比如: 我最近身体不太好, 学习有那么紧张,实 在 有点儿 吃不消了。
Ví dụ: Gần đây sức khoẻ tôi không tốt, học hành căng thẳng, thật sự chịu hết xiếc rồi.
7. 吃惊[chījīng] = 意外 :làm cho bất ngờ, ngạc nhiên
比如: 你突然出现,使 我大吃一惊 了。
Ví dụ: Anh đột ngột xuất hiện làm cho tôi bất ngờ.
8. 吃力[chīlì] = 花很多力气:mất nhiều sức lực, khó nhọc
比如: 这份工作那么吃力。 我不做了。
Ví dụ: Phần việc này khó khăn quá, tôi không làm

KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG CẤP TỐC
Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
 

Trong quá trình tìm hiểu và thực hành tiếng Trung, nếu gặp bất cứ vướng mắc nào, các bạn đều có thể gửi yêu cầu để các giảng viên tại việt Trung hỗ trợ bạn. Với Việt Trung, thành công của các bạn là niềm đam mê của chúng tôi. Chúng tôi luôn tin tưởng rằng, với mỗi cá nhân việc được khuyến khích theo đuổi sự học là hoàn toàn xứng đáng mà Việt trung sẵn sàng dành hết trái tim cho các bạn.
 
Chúc các bạn học Tiếng trung hiệu quả!

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề các chuyên ngành  ( 128634 lượt xem ) TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÍNH CÁCH ( 9188 lượt xem ) Từ vựng: chủ đề âm nhạc ( 2983 lượt xem ) Từ vựng bất động sản ( 3959 lượt xem ) Học tiếng trung theo chủ đề bảo hiểm ( 4750 lượt xem ) Học tiếng trung theo chủ đề bóng chuyền ( 1120 lượt xem ) Học tiếng trung theo chủ đề bóng đá ( 2380 lượt xem ) Học Tiếng Trung qua từ vựng: Mỹ Phấm ( 4779 lượt xem ) Học tiếng trung qua từ vựng: ƯỚC HẸN ( 2650 lượt xem ) Học tiếng Trung qua từ vựng: CÁC NGÀY LỄ TẾT Ở VIỆT NAM ( 21632 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
Trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn TIENGTRUNG.VN
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tel : 09.4400.4400 - 09. 65.85.65.85
Website: http://thegioingoaingu.com
Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà nội
Điện thoại: 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595
Website: https://tiengtrung.vn
Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.
Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400