Trang chủ

Về chúng tôi

Khóa học sơ cấp

Các lớp đang học

Cảm nhận học viên

Học phí

Hình ảnh

Thi thử HSK miễn phí

Học tiếng Trung qua video

Liên hệ

Tài liệu học tiếng Trung

HOTLINE 09. 65.85.65.85

Câu vị ngữ chủ vị & bổ ngữ kết quả

Ngày đăng: 12/04/2016 - Lượt xem: 2635

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG 

Tư vấn hỗ trợ 24/7

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.

  


Chi tiết bài giảng ngữ pháp về câu vị ngữ chủ vị và bổ ngữ kết quả tại lớp học tiếng Trung cơ bản của thầy giáo Phạm Dương Châu.

(一)主谓谓语句
  Về Câu vị ngữ chủ vị 

 



Cách sử dụng:

用一个主谓词组对某一对象(句子的主语)加以说明或描写的句子也是一种主谓谓语句。句子的结构形式是:名词1 + 名词2 + 动词

     Khi ta dùng một cụm từ chủ vị để miêu tả một đối tượng nào đó (chủ ngữ của câu) thì đó chính là một loại câu vị ngữ chủ vị. Hình thức kết cấu của câu vị ngữ chủ vị là: Danh từ 1 + danh từ 2 + động từ.

句子的名词1常常是动词的宾语。例如:
     Danh từ thứ 1 của câu thường là tân ngữ của động từ.

Ví dụ minh họa:

昨天的讲座你听了吗?
     Zuótiān de jiǎngzuò nǐ tīng le ma?

她讲的我没有都听懂。
     Tā jiǎng de wǒ méi yǒu dōu tīng dǒng.

我的护照你找到了没有?
     Wǒ de hùzhào nǐ zhǎo dào le méi yǒu?


Học tiếng Trung Quốc cơ bản Các bạn học viên tại Khóa học tiếng Trung cơ bản thân mến. Con đường chinh phục tiếng Trung dù lắm gian nan thử thách nhưng với lòng kiên trì và sự hăng say, thành công chắc chắn sẽ đến với các bạn. Tôi tin tưởng: các bạn sẽ tiếp bước sự thành công của 22.000 học viên tại các khóa học trước đã làm. 

(二)结果补语:在、好、着 (zháo)、成
       Có 4 loại Bổ ngữ kết quả: 在、好、着(zháo)、成

I. 动词 + 在: Động từ +在

Cách dùng:

表示通过动作使某人或某事物处于某处。宾语为处所词语。例如:
        Biểu thị thông qua động tác làm cho người nào đó hoặc sự vật nào đó ở vào một nơi nào đó.

Câu minh họa:

我去晚了,坐在最后一排了。
       Wǒ qù wǎn le, zuò zài zuì hòu yì pái le.

 

A: 我的护照你放在哪儿了?
Wǒ de hùzhào nǐ fàng zài nǎr le?
B: 就放在你的口袋里了。
Jiù fàng zài nǐ de kǒudài lǐ le.

A: 这张画我们挂在哪儿呢?
Zhè zhāng huà wǒmen guà zài nǎr ne?
B: 挂在这儿吧。
Guà zài zhèr ba.

II. 动词 + 着(zháo): Động từ + 着(zháo)

Cách dùng:
表示动作的目的达到了。例如:

     Biểu thị mục đích của động tác đã đạt được.

Câu minh họa:

你要的那本书我给你买着了。
     Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi zháo le.

我的护照你给我找着了没有?
      Wǒ de hùzhào nǐ gěi wǒ zhǎo zháo le méi yǒu?

你睡着了吗?
       Nǐ shuì zháo le ma?

III. 动词 + 好: Động từ + 好

Cách dùng:

表示动作完成并达到了完善、令人满意的结果。例如:
      Biểu thị động tác đã hoàn thành và đạt được kết quả hoàn mỹ, làm cho người ta cảm thấy hài lòng.

Câu minh họa:

老师布置的论文你写好了没有?
      Lǎoshī bùzhì de lùnwén nǐ xiě hǎo le méi yǒu?
早写好了。
      Zǎo xiě hǎo le.

昨天晚上我没睡好。
Zuótiān wǎnshang wǒ méi shuì hǎo.
我一定要学好汉语。
Wǒ yídìng yào xué hǎo Hànyǔ.
我跟老板说好了,晚回去几天。
Wǒ gēn lǎobǎn shuō hǎo le, wǎn huí qù jǐ tiān.


IV. 动词 + 成: Động từ + 成

Cách dùng:

表示某事物因动作而发生了变化或动作的目的已实现。例如:
      Biểu thị một sự vật nào đó bởi động tác mà phát sinh thay đổi hoặc mục đích của động tác đã được thực hiện.

Câu minh họa:

“an”这个音我常常发成“ang”。
            “an” zhè ge yīn wǒ chángcháng fā chéng “ang”.

 我说“去剧场”,他听成“去机场”了。
            Wǒ shuō “qù jùchǎng”, tā tīng chéng “qù jīchǎng”le.

我的美元都换成了人民币。
            Wǒ de Měiyuán dōu huàn chéng le Rénmínbì.

这本英文小说他已经翻译成中文了。
            Zhè běn Yīngwén xiǎoshuō tā yǐjīng fānyì chéng Zhōngwén le.


khóa học tiếng Trung

Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ ngữ trọng điểm ( 3782 lượt xem ) Lượng từ trong tiếng Trung ( 17327 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng Trung theo chủ đề  ( 35378 lượt xem ) 301 câu đàm thoại tiếng Trung - Tổng hợp clip tự học tiếng Hoa  ( 63309 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng trung cách dùng 不 và 没 - bài 2 ( 2072 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 4 ( 4553 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 5 ( 2092 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 7 ( 3229 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 6 ( 4251 lượt xem ) Học tiếng Trung: Cách dùng từ bài 62 ( 3023 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
Trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn TIENGTRUNG.VN
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tel : 09.4400.4400 - 09. 65.85.65.85
Website: http://thegioingoaingu.com
Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà nội
Điện thoại: 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595
Website: https://tiengtrung.vn
Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.
Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400