Trang chủ

Về chúng tôi

Khóa học sơ cấp

Các lớp đang học

Cảm nhận học viên

Học phí

Hình ảnh

Thi thử HSK miễn phí

Học tiếng Trung qua video

Liên hệ

Tài liệu học tiếng Trung

HOTLINE 09. 65.85.65.85

Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 6

Ngày đăng: 12/04/2016 - Lượt xem: 2579

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG >>> KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG


Tư vấn hỗ trợ 24/7
  
Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.

  


CÁCH DÙNG TỪ BÀI 93
第九十三课:词语用法
 
(一)可能(名、形、副)khả năng; có thể, khả thi; có lẽ, chắc là (danh từ - hình dung từ - phó từ)
(名) 可以放在“有”(或“没有”)后边,用作连动句的前一部分。表示估计、推测。
(Danh từ) Có thể đặt sau “有”(hoặc“没有”), dùng ở phần trước của câu liên động. Biểu thị sự đánh giá, suy đoán.
(1)      明年他有可能出国留学。Míngnián tā yǒu kěnéng chūguó liúxué.
(2)      公司有可能派他去广州工作。Gōngsī yǒu kěnéng pài tā qù Guǎngzhōu gōngzuò.
(形)能成为事实的。可作定语,修饰“条件”、“情况”、“机会”、“事情”、“事”等名词。还可以作谓语。
(Hình dung từ) Có khả năng thành sự thực. Có thể làm định ngữ, tu bổ cho các danh từ “条件”,“情况”,“机会”,“事情”,“事”, v.v... Ngoài ra còn có thể làm vị ngữ.
(3)      我认为这是不可能的事情。Wǒ rènwéi zhè shì bù kěnéng de shìqíng.
(4)      A: 领导同意我们这么干吗?Lǐngdǎo tóngyì wǒmen zhème gàn ma?
B: 不太可能。Bù tài kěnéng.
(副) 作状语。表示估计;也许;或许。
(Phó từ) làm trạng ngữ. Biểu thị sự đánh giá, có lẽ, chắc là.
(5)      这件事她可能已经知道了。Zhè jiàn shì tā kěnéng yǐjīng zhīdao le.
(6)      带上雨伞吧,可能要下雨。Dài shàng yǔsǎn ba, kěnéng yào xià yǔ.
(7)      她可能今年就来中国留学。Tā kěnéng jīnnián jiù lái Zhōngguó liúxué.
 
(二)穷竟(副)rốt cuộc, tóm lại; xét cho cùng (phó từ)
用于问句,表示进一步追穷,有加强语气的作用。多用于书面;口语多用“到底”。Dùng trong câu hỏi, biểu thị truy cứu thêm 1 bậc, có tác dụng làm tăng ngữ khí. Thường dùng trong văn viết, khẩu ngữ thường dùng “到底”.
(1)      人类穷竟能不能到其他星球上去生活?Rénlèi jiūjìng néng bu néng dào qítā xīngqiú shàngqù shēnghuó?
(2)      A: 你究竟想干什么?Nǐ jiūjìng xiǎng gàn shénme?
B: 我想继续在这儿学习,不想回国。Wǒ xiǎng jìxù zài zhèr xuéxí, bù xiǎng huíguó.
(3)      A: 这件事情究竟是谁的错呢?Zhè jiàn shìqíng jiūjìng shì shéi de cuò ne?
B: 我看谁都有错。Wǒ kàn shéi dōu yǒu cuò.
 
(三)充满(动)lấp đầy, nhồi, nhét; tràn đầy, tràn ngập (động từ)
填得满满的,到处都有。带名词、动词。Có nghĩa là lấp cho thật đầy, chỗ nào cũng có. Có thể mang danh từ, động từ.
(1)      我对这次考试充满信心。Wǒ duì zhè cì kǎoshì chōngmǎn xìnxīn.
(2)      我们班充满团结友爱的气氛。Wǒmen bān chōngmǎn tuánjié yǒu’ài de qìfēn.
(3)      这首歌充满了对世界和平的热爱。Zhè shǒu gē chōngmǎn le duì shìjiè hépíng de rè'ài.
 
(四)其他(代)cái khác; khác (đại từ)
指示一定范围以外的人或事物。Chỉ người hoặc sự vật ở ngoài phạm vi nhất định.
(1)      我们班除了玛丽以外,其他同学都去长城了。Wǒmen bān chú le Mǎlì yǐwài, qítā tóngxué dōu qù Chángchéng le.
(2)      昨天的汉语节目表演会上,相声和小品很好,其他节目也不错。Zuótiān de Hànyǔ jiémù biǎoyǎnhuì shàng, xiàngsheng hé xiǎopǐn hěn hǎo, qítā jiémù yě búcuò.
(3)      我们今天先把延长签证的手续办了,再办其他的事。Wǒmen jīntiān xiān bǎ yáncháng qiānzhèng de shǒuxù bàn le, zài bàn qítā de shì.
 
(五)不可思议(成)không thể tưởng tượng nổi, kì diệu, lạ lùng (thành ngữ)
不能理解。不可想象。Không thể lý giải được, không thể tưởng tượng được.
(1)      魔术师一转眼就把一只老虎变成了一个姑娘,真是不可思议。Móshùshī yī zhuǎnyǎn jiù bǎ yì zhī lǎohǔ biànchéng le yí ge gūniang, zhēnshi bùkěsīyì.
(2)      为了研究大熊猫的生活,他一个人在山上和大熊猫一起生活了三年多的时间,真是不可思议。Wèi le yánjiū dàxióngmāo de shēnghuó, tā yí ge rén zài shānshang hé dàxióngmāo yìqǐ shēnghuó le sān nián duō de shíjiān, zhēnshi bùkěsīyì.
(3)      上个月杂志上还介绍他们夫妻关系怎么怎么好,这个月又说,他俩离婚了,太不可思议了。Shàng ge yuè zázhì shang hái jièshào tāmen fūqī guānxi zěnme zěnme hǎo, zhè ge yuè yòu shuō, tā liǎ líhūn le, tài bùkěsīyì le.

Học tiếng Trung Quốc cơ bản HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN Học tiếng Trung Quốc cơ bản

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.


(六)增加(动)tăng thêm, gia tăng (động từ)
在原有的基础上加多。可以说:“增加人”、“增加收入”、“增加生产”、“增加麻烦”、“增加困难”等。
Trên cơ sở vốn có, làm cho nhiều thêm lên. Có thế nói: “增加人”( zēngjiā rén: tăng thêm người),  “增加收入”( zēngjiā shōurù: tăng thu nhập), “增加生产”( zēngjiā shēngchǎn: tăng sản xuất), “增加麻烦”( zēngjiā máfan: phiền phức thêm),“增加困难”( zēngjiā kùnnan: khó khăn thêm) ,v.v...
(1)      我们学校的留学生比去年增加了五百多。Wǒmen xuéxiào de liúxuéshēng bǐ qùnián zēngjiā le wǔbǎi duō.
(2)      参加汉语节目表演并且得了奖,增加了她学好汉语的信心。Cānjiā Hànyǔ jiémù biǎoyǎn bìngqiě dé le jiǎng, zēngjiā le tā xué hǎo Hànyǔ de xìnxīn.
(3)      今年,我们这里农民的收入比去年增加了百分之二十。Jīnnián, wǒmen zhèlǐ nóngmín de shōurù bǐ qùnián zēngjiā le bǎi fēn zhī èrshí.
(4)      他们工厂的产品已经增加到一百多种。Tāmen gōngchǎng de chǎnpǐn yǐjīng zēngjiā dào yì bǎi duō zhǒng.
 
(七)毫无hoàn toàn không
“毫”是副词,一点儿的意思。“毫无”是“一点儿也没有”;“毫不”是“一点儿也不”。可以说“毫无疑问”、“毫无道理”、“毫无意义”、“毫不客气”等。

  • 毫”là phó từ, có nghĩa là: một chút, một ít. “毫无”có nghĩa là: một chút cũng không có”; “毫不”có nghĩa là: một chút cũng không. Có thể nói: “毫无疑问”( háowú yíwèn: không nghi ngờ chút gì), “毫无道理”( háowú dàolǐ: một chút đạo lý cũng không có), “毫无意义”( háowú yìyì: không có chút ý nghĩa gì), “毫不客气”( háo bù kèqì: một chút khách khí cũng không có), v.v...

(1)      毫无疑问,只有各国人民一起努力,才能保护好我们生存的环境。Háowú yíwèn, zhǐyǒu gèguó rénmín yìqǐ nǔlì, cái néng bǎohù hǎo wǒmen shēngcún de huánjìng.
(2)      他们取得了很大的成绩,毫无疑问,他们也做出了很大的努力。Tāmen qǔdé le hěn dà de chéngjī, háowú yíwèn, tāmen yě zuò chū le hěn dà de nǔlì.
(3)      她能做出这种事毫不奇怪的。Tā néng zuò chū zhè zhǒng shì háo bù qíguài de.
 
(八)意味(动)có ý nghĩa, hàm ý; thích thú, hứng thú (động từ)
含有某种意思。必带动词、代词、小句作宾语。Có ý nghĩa là chứa đựng một ý nghĩa nào đó. Nhất thiết phải mang động từ, đại từ, cụm chủ vị làm tân ngữ.
(1)      A: 他给你写来这样一封信是什么意思呢?Tā gěi nǐ xiě lái zhèyàng yì fēng xìn shì shénme yìsi ne?
B: 这封信意味着我们俩的关系已经结束了。Zhè fēng xìn yìwèizhe wǒmen liǎ de guānxi yǐjīng jiéshù le.
(2)      北京市65岁以上的老人已经占到总人口的15%,这就意味着北京已进入了老龄社会。Běijīngshì 65 suì yǐshàng de lǎorén yǐjīng zhàn dào zǒng rénkǒu de 15%, zhè jiù yìwèizhe Běijīng yǐ jìnrù le lǎolíng shèhuì.
(3)      听说能力强并不意味着读写的能力也强。Tīng shuō nénglì qiáng bìng bú yìwèizhe dú xiě de nénglì yě qiáng.
 
(九)沿(介)men theo, xuôi theo; theo, viền, mép (giới từ)
表示经过的路线,存在的处所。可加“着” 。Biểu thị tuyến đường đi qua hoặc nơi tồn tại. Có thể thêm“着”.
(1)      我们沿着一条小河散步。Wǒmen yánzhe yì tiáo xiǎohé sànbù.
(2)      你们沿着这条路一直走,五分钟就到图书城了。Nǐmen yánzhe zhè tiáo lù yīzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào túshūchéng le.
(3)      沿河种着很多树。Yánhé zhòngzhe hěn duō shù.
 
(十)某(代)nào đó
不单用。主要作修饰语。多用于书面。Không dùng riêng lẻ. Chủ yếu làm từ tu bổ. Thường dùng trong văn viết.
某 + 名:某 + Danh từ:
某学校mǒu xuéxiào;某公司mǒu gōngsī;某年mǒu nián;某月mǒu yuè;某日mǒu rì
某 + 数量 + 名:某 + số lượng + danh từ:
某个公司mǒu ge gōngsī;某个地方mǒu ge dìfang;某件事情mǒu jiàn shìqíng;某些问题mǒu xiē wèntí。


Học tiếng Trung quốc với thầy Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
 

 

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ ngữ trọng điểm ( 2585 lượt xem ) Lượng từ trong tiếng Trung ( 6692 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng Trung theo chủ đề  ( 29665 lượt xem ) 301 câu đàm thoại tiếng Trung - Tổng hợp clip tự học tiếng Hoa  ( 45241 lượt xem ) Câu vị ngữ chủ vị & bổ ngữ kết quả ( 1559 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng trung cách dùng 不 và 没 - bài 2 ( 1400 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 4 ( 2654 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 5 ( 1238 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 7 ( 1652 lượt xem ) Học tiếng Trung: Cách dùng từ bài 62 ( 2017 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
Trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn TIENGTRUNG.VN
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tel : 09.4400.4400 - 09. 65.85.65.85
Website: http://thegioingoaingu.com

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.
Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400