Trang chủ

Về chúng tôi

Khóa học sơ cấp

Các lớp đang học

Cảm nhận học viên

Học phí

Hình ảnh

Thi thử HSK miễn phí

Học tiếng Trung qua video

Liên hệ

Tài liệu học tiếng Trung

HOTLINE 09. 65.85.65.85

Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 5

Ngày đăng: 12/04/2016 - Lượt xem: 1239

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG >>> HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

 


 

Tư vấn hỗ trợ 24/7

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.

  
  • 产生(动)nảy sinh, sản sinh, xuất hiện (động từ)
生出;出现。宾语为抽象事物。Có nghĩa là sinh ra; xuất hiện. Tân ngữ là sự vật trừu tượng.
  1. 我对他从来没有产生过怀疑。Wǒ duì tā cónglái méi yǒu chǎnshēng guò huáiyí.
  2. 他们在一起学习了三年,彼此产生了很深的感情。Tāmen zài yìqǐ xuéxí le sān nián, bǐcǐ chǎnshēng le hěn shēn de gǎnqíng.
  3. 不会汉语,和中国人打交道常常产生误会。Bú huì Hànyǔ, hé Zhōngguó rén dǎ jiāodào chángcháng chǎnshēng wùhuì.
 
  • 遍(形)khắp cả (hình dung từ)
全面、普遍的意思。如:遍地黄花,满山遍野。Có nghĩa là: toàn diện, phổ biến, rộng khắp. Ví dụ: 遍地黄花 (hoa cúc đầy trải khắp mặt đất) ,满山遍野 (hoang dại khắp núi)
  1. 他翻遍全身也没找到那封信。Tā fān biàn quánshēn yě méi zhǎodào nà fēng xìn.
  2. 我把全楼都找遍了,也没找到他。Wǒ bǎ quán lóu dōu zhǎo biàn le, yě méi zhǎodào tā.
  3. 当了十几年电视台记者,中国那些有名的地方他差不多都走遍了。Dāng le shí jǐ nián diànshìtái jìzhě, Zhōngguó nàxiē yǒumíng de dìfang tā chàbuduō dōu zǒu biàn le.
 
  • 看上去trông, nhìn, có vẻ như
从观察表面、外表等得出判断和结论。Qua việc quan sát bên hiện, dáng vẻ bề ngoài mà rút ra phán đoán và kết luận.
  1. 兵马俑看上去个个表情都不一样。Bīngmǎyǒng kàn shàngqù gè gè biǎoqíng dōu bù yíyàng.
  2. 这些四合院看上去保护得都很好。Zhèxiē sìhéyuàn kàn shàngqù bǎohù dé dōu hěn hǎo.
  3. 那个人看上去有三十岁。Nà ge rén kàn shàngqù yǒu sānshí suì.
 
  • 就是......: ngay cả...cũng...
  1. 学汉语必须多说多练,就是说错了也没关系。Xué Hànyǔ bìxū duō shuō duō liàn, jiù shì shuō cuò le yě méi guānxi.
  2. 十几年来,他每天坚持游泳,就是刮风下雨也没间断过。Shí jǐ nián lái, tā měitiān jiānchí yóuyǒng, jiù shì guā fēng xià yǔ yě méi jiànduàn guò.
  3. 就是赢了这场比赛,他们队也进不了决赛。Jiù shì yíng le zhè chǎng bǐsài, tāmen duì yě jìn bù liǎo juésài.
  KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG 

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.
  • 所(助)bị (trợ từ)
“被 + 名 + 所 + 动”表示被动。
“被 + danh từ + 所 + động từ”biểu thị bị động.
  1. 大家被这个电影里故事所感动。Dàjiā bèi zhè ge diànyǐng lǐ gùshì suǒ gǎndòng.
  2. 这个理论已被实践所证明。Zhè ge lǐlùn yǐ bèi shíjiàn suǒ zhèngmíng.
  3. 你不要被他的好话所欺骗。Nǐ búyào bèi tā de hǎohuà suǒ qīpiàn.
 
  • 仿佛(副)dường như, hình như; giống như (phó từ)
好像;似乎。句末可以加“似的”、“一样”。常用于书面语。Có nghĩa là: dường như, tựa như. Cuối câu có thể thêm “似的”hoặc“一样”. Thường dùng trong văn viết.
  1. 看到各种各样的海洋动物在你的身边游来游去,仿佛来到了海底世界。Kàn dào gè zhǒng gè yàng de hǎiyáng dòngwù zài nǐ de shēnbiān yóu lái yóu qù, fǎngfú lái dào le hǎidǐ shìjiè.
  2. 他热情地招待着客人,仿佛他是这里的主人似的。Tā rèqíng de zhāodài zhe kèrén, fǎngfú tā shì zhèlǐ de zhǔrén shì de.
  3. 远远望去,那几座山仿佛是一个躺着的姑娘,仰卧在湖边,秀美的长发一直拖进湖水里,因此人们叫她睡美人。Yuǎn yuǎn wàng qù, nà jǐ zuò shān fǎngfú shì yí ge tǎngzhe de gūniáng, yǎngwò zài hú biān, xiùměi de cháng fā yīzhí tuōjìn húshuǐ lǐ, yīncǐ rénmen jiào tā Shuì měirén.
 
  • + 小句: + cụm chủ vị
强调事情的真实性。“是”前面常用“都”、“正”、“就”等词。Nhấn mạnh tính chân thực của sự việc. Trước “是” thường dùng các từ“都”,“正”,“就”, v.v...
  1. 不是衣服瘦了,是你长胖了。Bú shì yīfu shòu le, shì nǐ zhǎng pàng le.
  2. 是人们对森林的破坏使这里变成了沙漠。Shì rénmen duì sēnlín de pòhuài shǐ zhèlǐ biàn chéng le shāmò.
  3. 是艰苦的生活环境锻炼了他。Shì jiānkǔ de shēnghuó huánjìng duànliàn le tā.
“主 + 是 + 动/ 形/ 小句”这样的句子带有申辩口气,表示原因、目的。
Dạng câu“Chủ ngữ + 是 + động từ/ hình dung từ/ cụm chủ vị”thường mang ngữ khí thanh minh, biểu thị nguyên nhân, mục đích.
  1. 修这条路是为了解决城市交通堵塞问题。Xiū zhè tiáo lù shì wèi le jiějué chéngshì jiāotōng dǔsè wèntí.
  2. 开这个会,是要了解一下大家对这个计划的意见。Kāi zhè ge huì, shì yào liǎojiě yíxià dàjiā duì zhè ge jìhuà de yìjiàn.
  3. 改变旅行日期,是因为我有别的事情。Gǎibiàn lǚxíng rìqī, shì yīnwèi wǒ yǒu bié de shìqíng.
 
  • 从此 (副)từ đó (phó từ)
从所说的时间起。Tính từ thời gian được nhắc đến trở đi.
  1. 我来中国留学,他去美国工作,从此我们就分开了。Wǒ lái Zhōngguó liúxué, tā qù Měiguó gōngzuò, cóngcǐ wǒmen jiù fēnkāi le.
  2. 十八岁那年,他离开了家,从此就再没有回去过。Shíbā suì nà nián, tā líkāi le jiā, cóngcǐ jiù zài méi yǒu huíqù guò.
  3. 在这儿生活了四年,认识了很多朋友,从此我把这儿当做第二家乡。Zài zhèr shēnghuó le sì nián, rènshi le hěn duō péngyou, cóngcǐ wǒ bǎ zhèr dàngzuò dì èr jiāxiāng.
 

Học tiếng Trung quốc với thầy Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn

Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ ngữ trọng điểm ( 2585 lượt xem ) Lượng từ trong tiếng Trung ( 6693 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng Trung theo chủ đề  ( 29665 lượt xem ) 301 câu đàm thoại tiếng Trung - Tổng hợp clip tự học tiếng Hoa  ( 45241 lượt xem ) Câu vị ngữ chủ vị & bổ ngữ kết quả ( 1560 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng trung cách dùng 不 và 没 - bài 2 ( 1400 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 4 ( 2654 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 7 ( 1652 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 6 ( 2579 lượt xem ) Học tiếng Trung: Cách dùng từ bài 62 ( 2017 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
Trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn TIENGTRUNG.VN
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tel : 09.4400.4400 - 09. 65.85.65.85
Website: http://thegioingoaingu.com

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG TIENGTRUNG.VN

Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu giấy - Hà nội
09. 4400. 4400 - 0243.863.6528 - 09.6585.6585

Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần 
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.
Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400