Trang chủ

Về chúng tôi

Khóa học sơ cấp

Các lớp đang học

Cảm nhận học viên

Học phí

Hình ảnh

Thi thử HSK miễn phí

Học tiếng Trung qua video

Liên hệ

Tài liệu học tiếng Trung

HOTLINE 09. 65.85.65.85

Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 4

Ngày đăng: 12/04/2016 - Lượt xem: 4553

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG >>> KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG

 

Tư vấn hỗ trợ 24/7

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.

  

第七十八课:词语用法
(一)从… 来看: từ… thấy rằng
表示从某个方面观察并得出结论。
Biểu thị quan sát từ một phương diện nào đó mà đưa ra kết luận.
(1)      从这次我们班的考试成绩来看,同学们学习都很努力。Cóng zhè cì wǒmen bān de kǎoshì chéngjī lái kàn, tóngxuémen xuéxí dōu hěn nǔlì.
(2)      从现在的情况来看,他下星期出院没问题。Cóng xiànzài de qíngkuàng lái kàn, tā xià xīngqí chūyuàn méi wèntí.
(3)      从人民的生活水平来看,这些年的变化还是很大的。Cóng rénmín de shēnghuó shuǐpíng lái kàn, zhèxiē nián de biànhuà huán shì hěn dà de.
(二)向来(副)luôn luôn, từ trước đến nay
表示从过去到现在都是这样。放在动词、形容词前作壮语。
Biểu thị từ trước kia đến hiện tại đều như vậy. Đặt trước động từ, hình dung từ làm trạng ngữ.
(1)      他这个人向来不喜欢喝酒。Tā zhège rén xiànglái bu xǐhuān hējiǔ.
(2)      她向来做事认真,从不马虎。Tā xiànglái zuòshì rènzhēn, cóng bù mǎhǔ.
(3)      这个地方夏天想来就很热。Zhège dìfāng xiàtiān xiǎnglái jiù hěn rè.
(三)每当… 都…: mỗi khi… đều…
(1)      每当想起这件事,我都感到不好意思。Měi dāng xiǎngqǐ zhè jiàn shì, wǒ dū gǎndào bù hǎoyìsi.
(2)      每当她过生日的时候,我都会送给她一件漂亮的礼物。Měi dāng tāguò shēngrì de shíhòu, wǒ dūhuì sòng gěi tā yī jiàn piàoliang de lǐwù.
(3)      每当遇到这种情况,我都不知道该怎么办。Měi dāng yù dào zhè zhǒng qíngkuàng, wǒ dū bù zhīdào gāi zěnme bàn.
(四)不时(副)thỉnh thoảng, đôi khi
时时、常常。Thường thường
(1)      她怕上课迟到,不时地看表。Tā pà shàngkè chídào, bùshí de kàn biǎo.
(2)      他坐在我的前边,不时回头看看我。Tā zuò zài wǒ de qiánbian, bùshí huítóu kàn kàn wǒ.
(3)      他做着练习,不时地查查词典。Tā zuòzhe liànxí, bùshí de chá chá cídiǎn.

 

 HỌC TIẾNG TRUNG CƠ BẢN 

Gọi ngay để tham gia vào đại gia đình của chúng tôi!

Hotline: 09. 4400. 4400 - 043.8636.528
Địa chỉ: Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội.


(五)当然(形、副)đương nhiên (hình dung từ, phó từ)
(形)应该这样。作定语、谓语。不能重叠。
Là hình dung từ: nên là như vậy. Làm định ngữ, vị ngữ. Không thể lặp lại.
(1)他爷爷去世了,心情不好是当然的。Tā yéyé qùshìle, xīnqíng bù hǎo shì dāngrán de.
(2)我们大学派代表团去,校长是当然的团长。Wǒmen dàxué pài dàibiǎo tuán qù, xiàozhǎng shì dāngrán de tuán zhǎng.
(副)合乎情理或事理;毫无疑问。作状语,修饰动词。
Là phó từ: phù hợp với tình lý hoặc lẽ phải; không hề nghi ngờ. Làm trạng ngữ, tư sức cho động từ.
(3)我们是朋友,你有困难我当然应该帮助。Wǒmen shì péngyǒu, nǐ yǒu kùnnán wǒ dāngrán yīnggāi bāngzhù.
(4)A:我怎么不知道下星期考试的事? Wǒ zěnme bù zhīdào xià xīngqí kǎoshì de shì?
         B: 昨天老师告诉大家的,你昨天没来上课,当然不知道。Zuótiān lǎoshī gàosù dàjiā de, nǐ zuótiān méi lái shàngkè, dāngrán bù zhīdào.
作插入语,用在句子或分句开头,表示对上文进行补充说明。
Là từ thêm vào, dùng ở đầu câu hoặc phân câu, bổ sung cho phần nói phía trước thêm rõ rang.
(5)      我觉得他人很好,当然,一个人不可能没有缺点。Wǒ juédé tārén hěn hǎo, dāngrán, yīgè rén bù kěnéng méiyǒu quēdiǎn.
(6)      现在去深圳的火车票不太好买,当然,你要去得早的话,可能买得到。Xiànzài qù shēnzhèn de huǒchē piào bù tài hǎo mǎi, dāngrán, nǐ yào qù dé zǎo dehuà, kěnéng mǎi dédào.
(六)经过 Trải qua
(动)经历过(活动或事件)
Là động từ: đã từng trải qua (hoạt động hoặc sự kiện)
(1)经过这件事,我对她更了解了。Jīngguò zhè jiàn shì, wǒ duì tā gèng liǎojiěle.
(2)经过一年的学习,她的汉语水平有了很大的提高。 Jīngguò yī nián de xuéxí, tā de hànyǔ shuǐpíng yǒule hěn dà de tígāo.
(3)我们的飞机要经过上海,并在上海停一个小时。Wǒmen de fēijī yào jīngguò shànghǎi, bìng zài shànghǎi tíng yīgè xiǎoshí.
(名)事情的过程
Là danh từ: quá trình của sự việc
(4)他把事情的经过告诉了我。Tā bǎ shìqíng de jīngguò gàosùle wǒ.
(5)你给我们谈谈这次旅行的经过吧。Nǐ gěi wǒmen tán tán zhè cì lǚxíng de jīngguò ba.
(七)非… 不可  không thể… không
1. 表示必然性、必要性 Biểu thị tính tất nhiên, tất yếu
(1)要踢胜这场球,非你上不可。Yào tī shèng zhè chǎng qiú, fēi nǐ shàng bùkě.
(2)这是他要知道了,非说我不可。Zhè shì tā yào zhīdàole, fēi shuō wǒ bùkě.
2. 表示决心和愿望。Biểu thị quyết tâm và nguyện vọng.
(3)我非把这件事办成不可。Wǒ fēi bǎ zhè jiàn shì bàn chéng bùkě.
(4)这次球赛我们非赢他们不可。Zhè cì qiúsài wǒmen fēi yíng tāmen bùkě.
(八)千万(副)chớ, đừng (phó từ)
一定、务必。用来表示恳求、叮嘱。作状语。
Nhất định, cần phải. Dùng để biểu thị sự khẩn cầu, dặn dò. Làm trạng ngữ.
(1)      要把护照和钱装在这个包里,千万别丢了。Yào bǎ hùzhào hé qián zhuāng zài zhège bāo lǐ, qiān wàn bié diūle.
(2)      你千万别走,等我回来。Nǐ qiān wàn bié zǒu, děng wǒ huílái.
(3)      你刚喝了不少酒,千万不要开车。Nǐ gāng hē liǎo bù shǎo jiǔ, qiān wàn bùyào kāichē.
注意:“千万”不能用于第一人称作主语的句子。
Chú ý: “千万”không thể dùng cho đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất làm chủ ngữ trong câu.
不能说:Không thể nói:*我千万不去。


 Học tiếng Trung quốc với thầy Phạm Dương Châu – tiengtrung.vn
Bình luận facebook:
Các tin khác:
 Từ ngữ trọng điểm ( 3782 lượt xem ) Lượng từ trong tiếng Trung ( 17325 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng Trung theo chủ đề  ( 35378 lượt xem ) 301 câu đàm thoại tiếng Trung - Tổng hợp clip tự học tiếng Hoa  ( 63309 lượt xem ) Câu vị ngữ chủ vị & bổ ngữ kết quả ( 2634 lượt xem ) Ngữ pháp tiếng trung cách dùng 不 và 没 - bài 2 ( 2072 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 5 ( 2092 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 7 ( 3229 lượt xem ) Cách sử dụng các từ thường gặp trong tiếng Trung phần 6 ( 4251 lượt xem ) Học tiếng Trung: Cách dùng từ bài 62 ( 3023 lượt xem )
Trung tâm tiếng Trung đông học viên hâm mộ nhất trên Youtube
Trung tâm Tiếng Trung Tiengtrung.vn TIENGTRUNG.VN
Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Tel : 09.4400.4400 - 09. 65.85.65.85
Website: http://thegioingoaingu.com
Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 Số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà nội
Điện thoại: 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595
Website: https://tiengtrung.vn
Giờ làm việc :
8h sáng tới 21h15 các ngày trong tuần
(Kể cả chủ nhật )
Riêng thứ 7 làm việc từ 8h sáng tới 17h.
Mạng xã hội liên kết
09.4400.4400